Làm thế nào đánh giá chất lượng bê tông trộn sẵn

Làm thế nào đánh giá chất lượng bê tông trộn sẵn

Có thể bạn quan tâm

Để kiểm tra chất lượng bê tông tươi, bê tông thương phẩm đã đạt chuẩn hay chưa cần nắm rõ yêu cầu cơ bản và yêu cầu kỹ thuật vật liệu chế tạo bê tông trộn sẵn.

Thành phần của hỗn hợp bê tông được xác định theo hướng dẫn trong Chỉ dẫn kỹ thuật ngành Xây dựng “Chọn thành phần bê tông các loại” ban hành kèm theo Quyết đinh số 778/1998/QĐ-BXD ngày 5 tháng 9 năm 1998.

Yêu cầu kỹ thuật vật liệu chế tạo bê tông trộn sẵn

  • Xi măng: xi măng Poóc lăng, xi măng Poóc lăng hỗn hợp đáp ứng TCVN 2682:1999 và TCVN 6260:1997.
  • Cốt liệu: đáp ứng TCVN 7570:2006.
  • Nước trộn: đáp ứng TCXDVN 302:2004.
  • Phụ gia hóa học: Theo TCXDVN 325:2004 và phải thỏa thuận trước với người sử dụng.
  • Phụ gia khoáng: Theo TCXDVN 311:2004 và phải thỏa thuận trước với người sử dụng.

Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng bê tông trộn sẵn

Hỗn hợp bê tông

Hỗn hợp bê tông xuất xưởng phải được nghiệm thu kỹ thuật do nhà sản xuất thực hiện. Hỗn hợp được nghiệm thu theo lô. Trong một lô chỉ bao gồm khối lượng hỗn hợp bê tông của một thành phần đã được thiết kế theo cùng một chỉ dẫn kỹ thuật và được sản xuất trên cùng loại vật liệu đầu vào trên một công nghệ thống nhất và trong một thời gian không quá 1 ca sản xuất của máy trộn.

Khối lượng một lô xác định theo TCVN 4452:1987 hoặc TCVN 4453:1995 và không lớn hơn 1 ca sản xuất của máy trộn. Khối lượng hỗn hợp bê tông trong một lô có thể do thỏa thuận giữa người sử dụng và nhà sản xuất. Mỗi lô hỗn hợp bê tông khi cung cấp cho người sử dụng phải có phiếu kiểm tra chất lượng bê tông.

Tính công tác

Tính công tác của hỗn hợp bê tông đối với từng lô được xác định không ít hơn một lần trong 1 ca sản xuất và phải thực hiện trong vòng 15 phút tại nơi sản xuất sau khi xả hỗn hợp ra khỏi máy trộn và trong vòng 20 phút sau khi vận chuyển đến nơi mà người sử dụng yêu cầu.

Cường độ bê tông

Cường độ bê tông và khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông phải được xác định cho từng lô. Độ chống thấm, độ mài mòn và những yêu cầu kỹ thuật khác của hỗn hợp bê tông và bê tông phải được xác định khi có yêu cầu để đánh giá sự phù hợp với yêu cầu của các điều kiện kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của thiết kế.

Nhiệt độ hỗn hợp, hàm lượng bọt khí

Nhiệt độ hỗn hợp, hàm lượng bọt khí (khi có yêu cầu) được xác định không ít hơn một lần trong một ca. Khối lượng thể tích của hỗn hợp ở trạng thái đầm chặt và độ phân tầng (khi cần) không ít hơn một lần trong một ngày. Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, không ít hơn một lần trong một tuần.

Khối lượng hỗn hợp bê tông

Khối lượng hỗn hợp bê tông được nghiệm thu theo thể tích tại nơi giao nhận. Thể tích hỗn hợp bê tông xác định khi xả cần được giảm đi với hệ số lèn chặt khi vận chuyển. Khối lượng hỗn hợp bê tông có thể được nghiệm thu theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bán giữa người sử dụng và nhà sản xuất.

Hỗn hợp bê tông cần được sản xuất phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn TCXDVN 374:2006 và các quy trình công nghệ được phê duyệt.

Đánh giá chất lượng bê tông

Đánh giá chất lượng bê tông

Hỗn hợp bê tông sản xuất phải bảo đảm đạt các yêu cầu cơ bản của hỗn hợp bê tông và bê tông như:

  • Tính công tác.
  • Cường độ bê tông (nén, kéo, ...).
  • Dmax của cốt liệu lớn.
  • Thời gian đông kết.
  • Độ tách nước và tách vữa.
  • Hàm lượng bọt khí.
  • Tính bảo toàn các tính chất của hỗn hợp bê tông theo thời gian (tính công tác, độ tách nước và tách vữa, hàm lượng bọt khí) khi có yêu cầu.
  • Khối lượng thể tích và các tính chất khác.

Nhà sản xuất phải đảm bảo chế tạo hỗn hợp bê tông trộn sẵn đạt các yêu cầu chỉ tiêu chất lượng định trước của hỗn hợp bê tông phù hợp với điều kiện vận chuyển trong hợp đồng mua - bán.

Báo giá bê tông trộn sẵn tại TPHCM

Cty Hùng Anh kính gửi đến Quý khách hàng báo giá bê tông trộn sẵn:

Đạt cường độ sau 28 ngày ĐVT Độ sụt (Cm) Đơn giá (VNĐ/m³)
BT M100-r28 10±2 1.050.000
BT M150-r28 m³  10±2 1.100.000
BT M200-r28 m³  10±2 1.150.000
BT M250-r28 m³  10±2 1.200.000
BT M300-r28 m³  10±2 1.250.000
BT M350-r28 m³  10±2 1.310.000
BT M400-r28 m³  10±2 1.370.000

Báo giá bê tông tươi

Ngoài bê tông trộn sẵn, Hùng Anh còn cung cấp các dịch vụ kèm theo:

  • Nếu tăng cấp độ sụt lên thêm mỗi 20mm cộng thêm 25.000đ/m3.
  • Mỗi cấp Mác tăng (giảm) thì cộng thêm (giảm) 60.000đ/m³.
  • Phụ gia chống thấm B6, đơn giá trên công thêm 70,000 đồng/m³.
  • Phụ gia đông kết nhanh 90%/7 ngày cộng thêm 70,000 đồng /m³.

Bơm bê tông: bơm ngang (từ móng đến tầng 04)

  • Khối đổ ≤ 25 m³ tính một ca bơm, đơn giá là 2,500,000 đồng/ca.
  • Khối đổ ≥ 25 m³ tính 85,000 đồng/m³.
  • Trường hợp bơm các hạng mục cột, vách giá cộng thêm 30,000 đồng/m³, 400,000 đồng/ca³.
  • Phí cấp bê tông ban ngày là: 200,000 đồng/xe, sau 24h đến 5h sáng ngày hôm sau sẽ không thu phí này.

Quý khách hàng có thể xem thêm hồ sơ năng lực của Cty Hùng Anh, hoặc tải báo giá bê tông trộn sẵn tại đây. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Quốc tế Hùng Anh

Địa chỉ văn phòng: 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Showroom: 168 Phạm Văn Đồng, P. Linh Đông. Q. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Email: hungnt@hunganhtrading.vn

Website: www.hunganhtrading.vn - www.hunganhtrading.com

Điện thoại: (028) 3939 0868

Hotline: 0938 621 179

Liên hệ báo giá bê tông thương phẩm: 0938 621 179

Đánh giá bài viết:
(5 / 6 đánh giá)

Tin tức liên quan

0938 621 179
Chat với chúng tôi
Công ty TNHH Quốc Tế Hùng Anh
Công ty TNHH Quốc Tế Hùng Anh